• 1_19ad8c4ca4
  • 1_19ad8c4ca4_d177b8040d
  • z3829789352676_7e64d339ad8a31faeb9a6f4bb28fd89b_2862a361d7
  • z3829789200655_1c1d43bf83adf8e990122f3a4a06324f_2f4d5b1eee
  • z3829789334821_3f23f8529ceecf0b7f7575ee0785101f_90c3caa467
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Thuật ngữ về huyết áp cao

Thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE): một loại thuốc được sử dụng để điều trị huyết áp cao bằng cách ngăn cơ thể sản sinh ra chất angiotensin II. Chất này làm cho các mạch máu bị thu hẹp, có thể làm tăng huyết áp. Thuốc ức chế ACE cho phép các mạch máu giãn ra, giúp hạ huyết áp.

Những loại thuốc này cũng được sử dụng để điều trị suy tim sung huyết , bảo vệ thận ở người mắc bệnh tiểu đường và điều trị những người đã bị nhồi máu cơ tim.

Xơ vữa động mạch : sự tích tụ các chất béo bên trong động mạch , cuối cùng có thể gây tắc nghẽn dòng chảy máu hoặc làm cứng thành động mạch.

Nong mạch bằng bóng : một thủ thuật trong đó một quả bóng nhỏ ở đầu ống thông (xem thông tim ) được bơm căng khi đang ở trong động mạch để làm giãn chỗ hẹp của động mạch và cho phép tăng lưu lượng máu.

Thuốc chẹn beta: một loại thuốc được sử dụng để điều trị huyết áp cao, đau ngực, nhịp tim không đều và giúp bảo vệ người bệnh khỏi bệnh tim. Thuốc chẹn beta hoạt động bằng cách ngăn chặn tác dụng của adrenaline ở nhiều bộ phận khác nhau trong cơ thể. Thuốc chẹn beta làm giảm áp lực lên tim, do đó tim cần ít máu và oxy hơn. Kết quả là, tim không phải làm việc quá sức và huyết áp được hạ xuống.

Thuốc chẹn kênh canxi: một loại thuốc điều trị huyết áp cao có tác dụng làm chậm quá trình vận chuyển canxi vào các tế bào tim và thành động mạch (các mạch máu dẫn máu từ tim đến các mô). Điều này giúp giãn động mạch, giảm áp lực trong mạch máu và giúp tim bơm máu dễ dàng hơn.

Thông tim: một thủ thuật trong đó một ống thông (một ống nhỏ, mềm dẻo) được đưa vào một động mạch lớn và dẫn đến các động mạch vành trong tim để xác định áp lực và lưu lượng máu trong tim.

Phẫu thuật bóc tách nội mạc động mạch cảnh: loại bỏ mảng xơ vữa bên trong động mạch cảnh bằng phương pháp phẫu thuật.

Chụp cắt lớp vi tính (CT): một xét nghiệm sử dụng tia X để tạo ra hình ảnh cắt ngang của các phần cơ thể được chọn của một người.

Suy tim sung huyết: tình trạng tim không có khả năng bơm máu đầy đủ. Tình trạng này có thể do nhiều vấn đề gây ra, bao gồm huyết áp cao không được điều trị, nhồi máu cơ tim hoặc nhiễm trùng.

Corticosteroid: là hormone tự nhiên, hoặc một nhóm thuốc tương tự như hormone tự nhiên, được sản xuất bởi tuyến thượng thận. Có hai loại chính: glucocorticoid, có tác dụng chống viêm, và mineralocorticoid, cần thiết cho sự cân bằng muối và nước.

Cyclosporine : một loại thuốc mà bệnh nhân ghép tạng dùng để ức chế hệ miễn dịch nhằm ngăn ngừa cơ thể đào thải tạng ghép.

Chế độ ăn DASH : Chế độ ăn DASH , viết tắt của Phương pháp ăn kiêng để ngăn ngừa tăng huyết áp, khuyến khích tiêu thụ một số lượng khẩu phần nhất định mỗi ngày từ nhiều nhóm thực phẩm khác nhau, bao gồm nhiều khẩu phần trái cây, rau củ và ngũ cốc nguyên hạt hơn.

Nguồn dịch: https://www.webmd.com/hypertension-high-blood-pressure/hypertension-glossary-terms


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Thống kê truy cập
Hôm nay : 103
Tháng 01 : 11